[Tiền Mùa Giải 2018] Tổng hợp các cân bằng Phép bổ trợ, Tướng, Trang bị

Tác giả: Yiz TJ

 Dưới đây là danh sách tất cả các cân bằng game của Tiền Mùa Giải 2018 này. Bài viết sẽ được cập nhật ngay khi có thay đổi mới.

Các đợt cập nhật đã thêm:


Phép bổ trợ
 Với các thay đổi về cấp độ, thì cấp độ yêu cầu để bạn có thể sử dụng được phép bổ trợ cũng thay đổi:
thanh tay

 Thanh Tẩy:

  • Cấp độ yêu cầu tăng từ 6 lên 9.
Trung Phat phep bo tro LOL

 Trừng Phạt:

  • Cấp độ yêu cầu giảm từ 10 xuống 9.
toc-bien

 Tốc biến:

  • Cấp độ yêu cầu giảm từ 8 xuống 7.

 Dịch chuyển:

  • Cấp độ yêu cầu tăng từ 1 lên 6.
thieu dot phep bo tro lol

 Thiêu Đốt:

  • Cấp độ yêu cầu giảm từ 10 xuống 9.
danhdau-luottoi

 Đánh Dấu (ARAM):

  • Cấp độ yêu cầu tăng từ 1 lên 6.
minh-man

 Minh Mẫn (ARAM):

  • Cấp độ yêu cầu tăng từ 1 lên 6.
Tướng

Tướng-Aatrox-LMHT-120-120 Aatrox:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60,376 to 68,38.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,384 to 33,38.
 Khát Máu/Nợ Máu (W):

  • Sát thương tăng từ 45/80/115/150/185 lên 50/85/120/155/190.
 Lưỡi Gươm Đọa Đầy (E):

  • Sát thương tăng từ 70/110/150/190/230 lên 75/115/155/195/235.

Ahri Ahri:

  • Máu cơ bản tăng từ 514,4 lên 526,4.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 92.

Akali Akali:

  • Giáp cơ bản tăng từ 26,38 lên 31,38.
  • Máu cơ bản tăng từ 587,8 lên 592,8.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 85 lên 90.

Alistar_Square Alistar:

  • Giáp cơ bản tăng từ 24,38 lên 44,38.

Tướng-Amumu-LMHT-120-120 Amumu:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 53,384 lên 61,38.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23,544 lên 32,54.

Anivia_Square_0 Anivia:

  • Máu cơ bản tăng từ 467,6 lên 479,6.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 70 lên 82.

Annie Annie:

  • Máu cơ bản tăng từ 511,68 lên 523,68.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 76 lên 88.

Ashe Ashe:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56,508 lên 64,51.
  • Giáp cơ bản tăng từ 21,212 lên 30,21.

aurelionsol_square_0 Aurelion Sol:

  • Máu cơ bản tăng từ 550 lên 562.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 92.

Azir Azir:

  • Máu cơ bản tăng từ 540 lên 552.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 92.

bard Bard:

  • Giáp cơ bản tăng từ 25 lên 34.

Blitz 2 Blitzcrank:

  • Giáp cơ bản tăng từ 24,38 lên 44,38.

Tướng-Brand-LMHT-120-120 Brand:

  • Máu cơ bản tăng từ 507,68 lên 519,68.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 76 lên 88.

Braum Braum:

  • Giáp cơ bản tăng từ 26,72 lên 46,72.
 Nấp Sau Ta (W):

  • Giáp và kháng phép cơ bản nhận thêm tăng từ 15/17,5/20/22,5/25 to 17,5/20/22,5/25/27,5.

Caitlyn Caitlyn:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 53,66 lên 61,66.
  • Giáp cơ bản tăng từ 22,88 lên 31,88.

camille-icon Camille:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60 to 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26 to 35.
camille-w  Đá Quét Chiến Thuật (W):

  • Sát thương tăng từ 65/95/125/155/185 lên 70/100/130/160/190.
camille-e1  Bắn Dây Móc (E):

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 lên 75/120/175/210/255.

cassioepia Cassiopeia:

  • Máu cơ bản tăng từ 525 lên 537.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 75 lên 87.

Chogath_Square_0 Cho’Gath:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 61,156 to 69,16.
  • Giáp cơ bản tăng từ 28,88 to 37,88.

Corki Corki:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55 to 63.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23,38 to 32,38.
  • Máu cơ bản tăng từ 512,76 lên 518.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 82 lên 87.
corki-q  Bom Phốt Pho (Q):

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 to 75/120/165/210/255.

darius Darius:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56 to 64.
  • Giáp cơ bản tăng từ 30 to 39.

Diana Diana:

  • Giáp cơ bản tăng từ 26,048 lên 31,05.
  • Máu cơ bản tăng từ 589,2 lên 594,2.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 90 lên 95.

Draven-LMHT Draven:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,8 lên 63,8.
  • Giáp cơ bản tăng từ 25,544 lên 34,54.
ky nang q draven - riu xoay  Rìu Xoay (Q):

  • Sát thương tăng từ 30/35/40/45/50 lên 35/40/45/50/55.
ky nang e draven - dat ra  Dạt Ra (E):

  • Sát thương tăng từ 70/105/140/175/210 lên 75/110/145/180/215.

Tướng-DrMundo-LMHT-120-120 Dr. Mundo:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 61,27 lên 69,27.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,88 lên 35,88.

Ekko_Square_0 Ekko:

  • Giáp cơ bản tăng từ 22,128 lên 27,13.
  • Máu cơ bản tăng từ 529,4 lên 534,4.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 85.

Elise Elise:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 47 lên 55.
  • Giáp cơ bản tăng từ 27 lên 32.
  • Máu cơ bản tăng từ 580 lên 585.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 85.

evelynn-avatar Evelynn:

  • Giáp cơ bản tăng từ 28 lên 37.

Ezreal_Square_0 Ezreal:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,66 lên 63,66.
  • Giáp cơ bản tăng từ 21,88 lên 30,88.
E dich chuyen co hoc ki nang ezreal lmht Dịch Chuyển Cổ Học (E):

  • Sát thương tăng từ 75/125/175/225/275 lên 80/130/180/230/280.

fiddlesticks Fiddlesticks:

  • Giáp cơ bản tăng từ 20,88 lên 29,88.

Fiora_Square_0 Fiora:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60 to 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24 to 33.
Fiora-Q  Lao Tới (Q):

  • Sát thương tăng từ 65/75/85/95/105 lên 70/80/90/100/110.

Fizz Fizz:

  • Máu cơ bản tăng từ 558,48 lên 570,48.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 86 lên 98.

Galio-Square-0 Galio:

  • Máu cơ bản tăng từ 550 lên 562.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 100 lên 112.

 Gangplank:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56 to 64.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26 to 35.

garen-1 Garen:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,88 to 65,88.
  • Giáp cơ bản tăng từ 27,536 to 35,54.

gnar_icon Gnar:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 51 to 59.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23 to 32.
  • Sát thương cơ bản dạng Gnar Khổng Lồ tăng từ 57 to 65.
  • Giáp cơ bản dạng Gnar Khổng Lồ tăng từ 26,5 to 35.

Gragas_Square_0_old Gragas:

  • Giáp cơ bản tăng từ 26,05 lên 35,05.

Graves-Square-Tobacco Graves:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60,83 lên 68,83.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,376 lên 33,38.
graves-q  Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q):

  • Sát thương xuyên tăng từ 40/55/70/85/100 lên 45/60/75/90/105.
  • Sát thương nổ tăng từ 80/110/140/170/200 lên 85/115/145/175/205.

 Hecarim:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 58 lên 66.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,72 lên 35,72.
HecarimQ  Càn Quét (Q):

  • Sát thương tăng từ 50/85/120/155/190 lên 55/90/125/160/195.
HecarimE  Vó Ngựa Hủy Diệt (E):

  • Sát thương tối thiểu tăng từ 40/75/110/145/180 to 45/80/115/150/185.
  • Sát thương tối đa  tăng từ 80/150/220/290/360 to 90/160/230/300/370.

Heimerdinger icon Heimerdinger:

  • Máu cơ bản tăng từ 476 lên 488.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 75 lên 87.

illaoi-avatar Illaoi:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60 to 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26 to 35.

irelia-avatar Irelia:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 61,544 to 69,54.
  • Giáp cơ bản tăng từ 25,3 to 34,3.

ivern_avatar Ivern:

  • Giáp cơ bản tăng từ 22 lên 27.
  • Máu cơ bản tăng từ 580 lên 585.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 90 lên 95.

 Janna:

  • Giáp cơ bản tăng từ 19,384 lên 28,38.

JarvanIV_Square_0 Jarvan IV:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,712 to 63,71.
  • Giáp cơ bản tăng từ 29 to 38.
jarvan-q  Giáng Long Kích (Q):

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 lên 80/125/170/215/260.

 Jax:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 61,97 to 69,97.
  • Giáp cơ bản tăng từ 27,04 to 36,04.
ky nang q jax - nhay va nen  Nhảy và Nện (Q):

  • Sát thương tăng từ 70/110/150/190/230 lên 75/115/155/195/235.
ky nang e jax - phan cong  Phản Công (E):

  • Sát thương tối thiểu tăng từ 50/75/100/125/150 lên 55/80/105/130/155.

Jayce Jayce:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 50,78 to 58,38.
  • Giáp cơ bản tăng từ 22,38 to 27,38.
  • Máu cơ bản tăng từ 571,2 to 576,2.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 90 to 95.
jayce Q pháo  Cầu Sấm (Q dạng Pháo):

  • Sát thương tăng từ 70/120/170/220/270 lên 75/125/175/225/275.
Q ki nang jayce cau sam  Chỉ Thiên (Q dạng Búa):

  • Sát thương tăng từ 35/70/105/140/175 lên 40/75/110/145/180.

Jhin Jhin:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 53 to 61.
  • Giáp cơ bản tăng từ 20 to 29.

Jinx-LMHT-120-120 Jinx:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 58,46 to 66,46.
  • Giáp cơ bản tăng từ 22,88 to 31,88.

Kalista Kalista:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 63 to 71.
  • Giáp cơ bản tăng từ 19,012 to 28,01.

Karma_Square_0 Karma:

  • Máu cơ bản tăng từ 522,44 lên 534,44.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 83 lên 95.

Karthus Karthus:

  • Máu cơ bản tăng từ 516 lên 528.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 75 lên 87.

kassadin-LMHT-120-120 Kassadin:

  • Máu cơ bản tăng từ 564,04 lên 576,04.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 78 lên 90.

KatarinaSquare Katarina:

  • Máu cơ bản tăng từ 590 lên 602.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 82 lên 94.

Kayle_Square_0 Kayle:

  • Máu cơ bản tăng từ 574,24 to 586,24.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 93 to 105.

kayn-avatar-28-6-17 Kayn:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60 to 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 29 to 38.
kayn-q  Trảm (Q):

  • Sát thương tăng từ 55/75/95/115/135 lên 60/80/100/120/140.
kayn-w  Phá (W):

  • Sát thương tăng từ 80/125/170/215/260 lên 90/135/180/225/270.

kennen-avt Kennen:

  • Giáp cơ bản tăng từ 24,3 lên 29,3.
  • Máu cơ bản tăng từ 535,72 lên 540,72.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 79 lên 84.

Kha'zix Kha’Zix:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,21 to 63,21.
  • Giáp cơ bản tăng từ 27 to 36.
ky nang Q khazix - nem mui so hai  Nếm Mùi Sợ Hãi (Q):

  • Sát thương tăng từ 60/85/110/135/160 lên 65/90/115/140/165.
ky nang W khazix - gai hu khong  Gai Hư Không (W):

  • Sát thương tăng từ 80/110/140/170/200 lên 85/115/145/175/205.

Kindred_Square_0 Kindred:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57 to 65.
  • Giáp cơ bản tăng từ 20 to 29.
kindred-q  Vũ Điệu Xạ Tiễn (Q):

  • Sát thương tăng từ 55/75/95/115/135 lên 60/80/100/120/140.
kindred-e  Sợ Hãi Dâng Trào (E):

  • Sát thương tăng từ 60/80/100/120/140 lên 65/85/105/125/145.

kled Kled:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55 to 63.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26 to 35.
kled-q1  Dây Thừng Bẫy Gấu (Q):

  • Sát thương khi trúng bẫy gấu tăng từ 25/50/75/100/125 lên 30/55/80/105/130.
kled-w  Khuynh Hướng Bạo Lực (W):

  • Sát thương cộng thêm tăng từ 20/30/40/50/60 lên 25/35/45/55/65.
kled-e  Cưỡi Ngựa Đấu Thương (E):

  • Sát thương tăng từ 20/45/70/95/120 lên 25/50/75/100/125.
kled-r  XUNG PHOOONG!!! (R):

  • Phần trăm máu của mục tiêu chuyển thành sát thương tăng từ 12/15/18% lên 14/17/20%.
  • Giá trị tối đa của lớp giáp tăng từ 200/300/400 lên 225/325/425.

KogMaw_Square_0 Kog’Maw:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,46 lên 65,46.
  • Giáp cơ bản tăng từ 19,88 lên 28,88.

leblanc LeBlanc:

  • Máu cơ bản tăng từ 516 lên 528.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 92.

LeeSin_Square_0_old (1) Lee Sin:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 61,176 to 69,18.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,216 to 33,22.
 Sóng Âm (Q1):

  • Sát thương tăng từ 50/80/110/140/170 lên 55/85/115/145/175.
 Địa Chấn (E1):

  • Sát thương tăng từ 60/95/130/165/200 lên 60/100/135/170/205.

lissandra-LMHT-120-120 Lissandra:

  • Máu cơ bản tăng từ 506,12 lên 518,12.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 75 lên 87.

Lucian Lucian:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,46 lên 65,46.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,04 lên 33,04.
lucian-q  Tia Sáng Xuyên Thấu (Q):

  • Sát thương tăng từ 80/115/150/185/220 lên 85/120/155/190/225.

 Lulu:

  • Giáp cơ bản tăng từ 19,216 lên 28,22.

Lux-LMHT-120-120 Lux:

  • Máu cơ bản tăng từ 477,72 lên 489,72.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 79 lên 91.

Malphite Malphite:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 61,97 lên 69,97.
  • Giáp cơ bản tăng từ 28,3 lên 37,3.

malzahar-avatar Malzahar:

  • Máu cơ bản tăng từ 525 lên 537.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 75 lên 87.

Maokai_Square_0_old Maokai:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 63,54 lên 71,54.
  • Giáp cơ bản tăng từ 30 lên 39.

MasterYi-LMHT-120-120 Master Yi:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60,04 to 68,04.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,04 to 33,04.

MissFortune-LMHT-120-120 Miss Fortune:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 46 to 54.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,04 to 33,04.

mordekaiser-avatar Mordekaiser:

  • Giáp cơ bản tăng từ 20 lên 25.
  • Máu cơ bản tăng từ 525 lên 530.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 73 lên 78.

Morgana Morgana:

  • Máu cơ bản tăng từ 547,48 lên 559,48.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 86 lên 98.

 Nami:

  • Giáp cơ bản tăng từ 19,72 lên 28,72.

Nasus-1 Nasus:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59,18 lên 67,18.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,88 lên 33,88.

Nautilus Nautilus:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,544 lên 65,54.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,46 lên 35,46.

wukong-icon Ngộ Không:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59,876 to 67,88.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,88 to 33,88.
E ki nang can dau van wukong - ngo khong  Cân Đẩu Vân (E):

  • Sát thương tăng từ 60/105/150/150/195/240 lên 65/110/155/200/245.

Nidalee Nidalee:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 53 lên 61.
  • Giáp cơ bản tăng từ 22,88 lên 27,88.
  • Máu cơ bản tăng từ 540 lên 545.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 85.

Nocturne-1 Nocturne:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59,208 to 67,21.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,88 to 35,88.
ky nang q nocturne - hoang hon buong xuong  Hoàng Hôn Buông Xuống (Q):

  • Sát thương tăng từ 60/105/150/195/240 to 65/110/155/200/245.

Tướng-Ryze-LMHT-120-120 nunu:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59 to 67.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23 to 28.
  • Máu cơ bản tăng từ 535 to 540.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 85 to 90.

olaf-1 Olaf:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59,98 to 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,04 to 35,04.
OlafQ  Phóng Rìu (Q):

  • Sát thương tăng từ 70/115/160/205/250 lên 80/125/170/215/260.

Orianna_Square_0_old Orianna:

  • Máu cơ bản tăng từ 517,72 lên 529,72.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 79 lên 91.

 Ornn:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59,72 lên 67,72.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,04 lên 33,04.

 Pantheon:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,572 to 63,57.
  • Giáp cơ bản tăng từ 27,652 to 36,65.
Q Phong Lao ki nang pantheon lmht  Phóng Lao (Q):

  • Sát thương tăng từ 65/105/145/185/225 lên 75/110/155/195/235.
E Mua Lao ki nang pantheon lmht  Mưa Lao (E):

  • Sát thương tăng từ 80/130/180/230/280 lên 100/150/200/150/300.

Poppy_Square_0 Poppy:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp cơ bản tăng từ 29 lên 38.
poppy-q  Búa Chấn Động (Q):

  • Sát thương tăng từ 35/55/75/95/115 lên 40/60/80/100/120.
poppy-e  Xung Phong (E):

  • Sát thương tăng từ 50/70/90/110/130 lên 55/75/95/115/135.

Quinn-avatar Quinn:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 54,46 lên 62,46.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23,38 lên 32,38.

Rakan-Square-0 Rakan:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 62 lên 70.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24 lên 36.

Rammus-avatar Rammus:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,88 lên 63,88.
  • Giáp cơ bản tăng từ 29 lên 38.

 Rek’Sai:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,5 to 65,5.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24 to 33.
reksai-q1  Nữ Hoàng Phẫn Nộ (Q dạng Trồi Lên):

  • Sát thương tăng từ 15/20/25/30/35 lên 20/25/30/35/40.
reksai-w2  Trồi Lên (W dạng Độn Thổ):

  • Sát thương tăng từ 50/65/80/95/110 lên 55/70/85/100/115.
reksai-e1  Ngồm Ngoàm Ngấu Nghiến (E dạng Trồi Lên):

  • Sát thương tăng từ 50/60/70/80/90 lên 55/65/75/85/95.

Renekton_Square_0 Renekton:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 58,328 to 66,33.
  • Giáp cơ bản tăng từ 25,584 to 34,58.
ky nang q renekton - vu dieu ca sau  Vũ Điệu Cá Sấu (Q):

  • Sát thương tăng từ 60/90/120/150/180 lên 65/95/125/155/185.
  • Sát thương khi trên 50 Nộ tăng từ 90/135/180/225/270 lên 95/140/185/230/275.
ky nang e renekton - cat va xat  Cắt/Xắt (E):

  • Sát thương tăng từ 30/60/90/120/150 lên 40/70/100/130/160.
  • Sát thương khi trên 50% Nộ tăng từ 45/90/135/180/225 lên 55/100/145/190/235.

Rengar_Square_0 Rengar:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60 to 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 25 to 34.
 rengar-q  Tàn Ác (Q):

  • Sát thương mỗi đòn tấn công tăng từ 25/45/65/85/105 lên 30/50/70/90/110.
rengare  Cú Ném Bola (E): 

  • Sát thương tăng từ 50/95/140/185/230 lên 55/100/145/190/235.

Riven-icon Riven:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56,04 lên 64,04.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,376 lên 33,38.
riven-w  Kình Lực (W):

  • Sát thương tăng từ 50/80/110/140/170 lên 55/85/115/145/175.
riven-e  Anh Dũng (E):

  • Giá trị lớp giáp tăng từ 90/120/150/180/210 lên 95/125/155/185/215.

Rumble_Square_0_old Rumble:

  • Giáp cơ bản tăng từ 25,88 lên 30,88.
  • Máu cơ bản tăng từ 584,4 lên 589,4.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 85.

ryze_square_0 Ryze:

  • Máu cơ bản tăng từ 558,48 lên 570,48.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 86 lên 98.

Tướng-Sejuani-LMHT-120-120 Sejuani:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp cơ bản tăng từ 27 lên 36.

Shaco_Square_0 Shaco:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,58 to 65,58.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,88 to 29,88.
  • Máu cơ bản tăng từ 582,12 to 587,12.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 84 to 89.
shaco-e  Dao Độc (E):

  • Sát thương tăng từ 50/75/100/125/150 lên 55/80/105/130/155.

Shen 2 Shen:

  • Giáp cơ bản tăng từ 25 lên 34.

Shyvana_Square_0 Shyvana:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60,712 to 68,71.
  • Giáp cơ bản tăng từ 29 to 38.

Singed_Square_0 Singed:

  • Giáp cơ bản tăng từ 27,88 lên 36,88.

Sion_Square_0_old Sion:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59,72 lên 67,72.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23,04 lên 32,04.

Sivir Sivir:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,46 lên 65,46.
  • Giáp cơ bản tăng từ 22,21 lên 31,21.

Skarner Skarner:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,156 to 65,16.
  • Giáp cơ bản tăng từ 29,384 to 38,38.

Sona Sona:

  • Giáp cơ bản tăng từ 20,544 lên 29,54.

Tướng-Soraka-LMHT-120-120 Soraka:

  • Giáp cơ bản tăng từ 23,384 lên 32,38.

 Swain:

  • Máu cơ bản tăng từ 516,04 lên 528,04.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 90 lên 102.

Syndra Syndra:

  • Máu cơ bản tăng từ 511,04 lên 523,04.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 78 lên 90.

TahmKench Tahm Kench:

  • Giáp cơ bản tăng từ 27 lên 47.

taliyah Taliyah:

  • Máu cơ bản tăng từ 520 lên 532.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 75 lên 87.

 Talon:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60 to 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,88 to 31,88.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 90 to 95.
talonq  Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q):

  • Sát thương tăng từ 60/85/110/135/160 lên 65/90/115/140/165.
talonw  Ám Khí (W):

  • Sát thương bay về tăng từ 60/85/110/135/160 lên 70/95/120/145/170.

taric Taric:

  • Giáp cơ bản tăng từ 25 lên 45.
taric-e  Chói Lóa (E):

  • Sát thương tăng từ 100/145/190/235/280 to 105/150/195/240/285.

 Teemo:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 49,54 to 57,54.
  • Máu cơ bản tăng từ 515,76 to 527,76.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 82 to 94.

Thresh-LMHT-120-120 Thresh:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 47,696 lên 55,7.
  • Giáp cơ bản tăng từ 16 lên 28.

Tristana-Square Tristana:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56,96 lên 64,96.
  • Giáp cơ bản tăng từ 22 lên 31.
tristana-e  Bọc Thuốc Súng (E):

  • Sát thương tăng từ 50/75/100/125/150 lên 55/80/105/130/155.

trundle--LMHT-120-120 Trundle:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60,04 lên 68,04.
  • Giáp cơ bản tăng từ 27,536 lên 36,54.

 Tryndamere:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 61,376 lên 69,38.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,108 lên 33,11.
tryndamere-e  Chém Xoáy (W):

  • Sát thương tăng từ 70/100/130/160/190 lên 80/110/140/170/200.

Twisted-Fate-LMHT-120-120 Twisted Fate:

  • Máu cơ bản tăng từ 521,76 lên 533,76.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 82 lên 94.

Twitch Twitch:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,46 lên 63,46.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23,04 lên 32,04.

 Udyr:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 58,286 to 66,29.
  • Giáp cơ bản tăng từ 25,47 to 34,47.

urgot-true-avatart Urgot:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55 to 63.
  • Giáp cơ bản tăng từ 30 to 39.

 Varus:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 54,66 lên 62,66.
  • Giáp cơ bản tăng từ 23,212 lên 32,21.
E ki nang varus mua ten  Mưa Tên (E):

  • Sát thương tăng từ 65/100/135/170/205 lên 70/105/140/175/210.

Vayne_Square_0 Vayne:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,88 lên 63,88.
  • Giáp cơ bản tăng từ 19,012 lên 28,01.
Vayne-e  Kết Án (E):

  • Sát thương tăng từ 45/80/115/150/185 lên 50/85/120/155/190.

 Veigar:

  • Máu cơ bản tăng từ 492,76 lên 504,76.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 82 lên 94.

velkoz Vel’Koz:

  • Máu cơ bản tăng từ 521,76 lên 533,76.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 82 lên 94.

Vi-avatar Vi:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,88 to 63,88.
  • Giáp cơ bản tăng từ 25,88 to 34,88.

Viktor_Square_0 Viktor:

  • Máu cơ bản tăng từ 516,04 lên 528,04.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 78 lên 90.

vladimir-LMHT-120-120 Vladimir:

  • Máu cơ bản tăng từ 525 lên 537.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 84 lên 96.

Volibear Volibear:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 59,544 lên 67,54.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,38 lên 35,38.

warwick Warwick:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 58 to 66.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,04 to 33,04.

Xayah-Square-0 Xayah:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 56 lên 64.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24 lên 33.
xayah-q  Phi Dao Đôi (Q):

  • Sát thương tăng từ 40/60/80/100/120 lên 45/65/85/105/125.
xayah-e  Triệu Hồi Lông Vũ (E):

  • Sát thương tăng từ 50/60/70/80/90 lên 55/65/75/85/95.
xayah-r  Bão Tố Nổi Dậy (R):

  • Sát thương tăng từ 100/150/200 lên 110/160/210.

 Xerath:

  • Máu cơ bản tăng từ 514,4 lên 526,4.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 92.

XinZhao-icon Xin Zhao:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57,544 to 65,54.
  • Giáp cơ bản tăng từ 25,88 to 34,88.
xin-zhao-q  Liên Hoàn Tam Kích (Q):

  • Sát thương tăng từ 15/20/25/30/35 lên 20/25/30/35/40.
xin-zhao-r  Bán Nguyệt Thương (W):

  • Sát thương tăng từ 75/175/275 lên 80/180/280.

Yasuo_Square_0 Thần gió tối cao:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 55,376 to 60.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24,712 to 29,71.
  • Máu cơ bản tăng từ 517.76 lên 523.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 82 to 87.

yorick Yorick:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 57 lên 65.
  • Giáp cơ bản tăng từ 30 lên 39.

Zac-LMHT-120-120 Zac:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 60 lên 68.
  • Giáp cơ bản tăng từ 24 lên 33.

Zed Zed:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 54,712 to 62,71.
  • Giáp cơ bản tăng từ 26,88 to 31,88.
  • Máu cơ bản tăng từ 579,4 to 584,4.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 to 85.
ky nang Q zed - phi tieu sac lem  Phi Tiêu Sắc Lẻm (Q):

  • Sát thương mục tiêu đầu tăng từ 70/105/140/175/210 lên 80/115/150/185/220.
  • Sát thương các mục tiêu sau tăng từ 42/63/84/105/126 lên 45/66/87/108/129.
ky nang E zed - duong kiem bong dem  Đường Kiếm Bóng Đêm (E):

  • Sát thương tăng từ 65/90/115/140/165 lên 70/95/120/145/170.

 Ziggs:

  • Máu cơ bản tăng từ 524,4 lên 536,4.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 80 lên 92.

Zilean_Square_0 Zilean:

  • Giáp cơ bản tăng từ 19,134 lên 28,13.

Zyra-LMHT-120-120 Zyra:

  • Giáp cơ bản tăng từ 20,04 lên 29,04.
  • Máu cơ bản tăng từ 499,32 lên 504.
  • Máu mỗi cấp tăng từ 74 lên 79.
Trang bị
stopwatch-11-8-17

 Đồng Hồ  Ngưng Đọng:

[Trang bị mới]

  • Giá: 600 Vàng.
  • Kích hoạt Duy nhất – Ngưng Đọng: Tướng của bạn sẽ trở nên miễn nhiễm sát thương và không thể bị chọn làm mục tiêu trong 2,5 giây, bù lại bạn cũng không thể di chuyển, đánh thường hãy dùng kĩ năng, trang bị, phép bổ trợ trong thời gian đó.

(Đây là trang bị chỉ sử dụng một lần. Sau khi sử dụng, nó sẽ trở thành Đồng Hồ Ngưng Đọng Vỡ).

thu-tuong-thach-giap

 Thú Tượng Thạch Giáp:

  • Công thức ghép mới: Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 380 Vàng.
  • Giá ghép giảm từ 980 xuống 380 Vàng.
  • Thời gian hồi Kích hoạt Duy nhất tăng từ 90 lên 92 giây.
dong ho cat zhonya-TBLMHT

 Đồng Hồ Cát Zhonya:

  • Công thức ghép mới: Giáp Tay Seeker + Sách Quỷ + Đồng Hồ Ngưng Đọng + 200 Vàng.
  • Giá ghép giảm từ 800 xuống 200 Vàng.
giap-thien-than

 Giáp Thiên Thần:

  • Công thức ghép mới: Kiếm BF + Giáp Lụa + Đồng Hồ Ngưng Đọng.
  • Giá ghép giảm từ 800 xuống 200 Vàng.
rua tho san-TBLMHT

 Rựa Thợ Săn:

  • [Hiệu ứng mới] Nay cho thêm 20% tốc độ đánh trong 2 giây khi kích hoạt nội tại.

 Bùa Thợ Săn:

  • [Hiệu ứng mới] Nội tại Duy nhất – Nanh: nay sẽ đốt quái rừng gây 10 (+30% máu cộng thêm) (tối đa 50) sát thương phép.
  • [Hiệu ứng mới] Thiêu – Sát thương đốt tăng thêm 50 nếu bạn có máu cộng thêm từ hiệu ứng hoặc trang bị.
dong xu co dai - TBLMTkhien co vat - TB LMHTluoi guom doat thuat - TBLMHT

 Các trang bị lợi tức Vàng:

(Bao gồm các trang bị thuộc dòng Đồng Xu Cổ Đại, Khiên Cổ Vật và Lưỡi Gươm Đoạt Thuật)

  • Lượng Vàng yêu cầu của nhiệm vụ tăng từ 650 lên 750.
dao-hung-tan

 Dao Hung Tàn:

  • Sát Lực tăng từ 10 lên 12.
da-kiem-draktharr

 Dạ Kiếm Draktharr:

  • Sát Lực tăng từ 18 lên 20.
kiem-ma-youmuu

 Kiếm Ma Youmuu:

  • Sát Lực tăng từ 18 lên 20.
ao-choang-bong-toi

 Áo Choàng Bóng Tối:

  • Sát Lực tăng từ 18 lên 20.
nanh-bang

 Nanh Băng:

  • Sát thương phép cộng thêm của Nội tại Cống Phẩm tăng từ 15 lên 20.
yeu sach cua bang hau - TBLMT

 Yêu sách của băng hậu:

  • Sát thương phép cộng thêm của Nội tại Cống Phẩm tăng từ 15 lên 20.
giay phap su-TBLMHT

 Giày Pháp Sư:

  • Xuyên kháng phép tăng từ 15 lên 18.
truong hu vo-TBLMHT

 Trượng Hư Vô:

  • Xuyên kháng phép tăng từ 30% lên 40%.

Giftcode Guidegame
  • Hiệp Khách Giang Hồ Mobile
    36 / 500
  • Kiếm Khách 3D
    5 / 200
  • Au Mobile VNG
    43 / 300
×