[Tin Tức LMHT] Cập nhật tin tức PBE ngày 10/1

Tác giả: YizTJ

I. Warwick – Quái Thú Sổng Chuồng:

wallpaper-warwick

Ảnh gốc

warwick-0

ww0compare wwturn

1. Chỉ Số:

  • Sát thương cơ bản: 58
  • Sát thương theo cấp: 3
  • Giáp cơ bản: 24.04
  • Giáp theo cấp: 3.2
  • Kháng phép cơ bản: 32.1
  • Kháng phép theo cấp: 1.25
  • Máu cơ bản: 550
  • Máu theo cấp: 85
  • Hồi máu cơ bản: 0.75
  • Hồi máu theo cấp: 0.15
  • Năng lượng cơ bản: 280
  • Năng lượng theo cấp: 35
  • Hồi năng lượng cơ bản: 1.4932
  • Hồi năng lượng theo cấp: 0.115
  • Tốc độ di chuyển: 335
  • Tầm đánh: 125
  • Trễ đòn đánh: -0.02
  • Tốc độ đánh mỗi cấp2: 2.3

2. Kĩ năng:

warwickp – Đói Khát (Nội Tại):

wwp1

  • Đòn đánh thường của Warwick gây thêm 8 (+2 mỗi cấp) sát thương phép. Nếu Warwick còn dưới 50% Máu, hắn ta sẽ được hồi 100% sát thương gây ra. Lượng máu hồi tăng thành 300% khi hắn còn dưới 25%.

warwickq – Cắn Xé (Q):

q342

-50/60/70/80/90 Năng lượng

-6 giây hồi.

  • Warwick xồ tới cắn vào mục tiêu gây 120% STVL (+6/7/8/9/10% máu tối đa của chúng) thành sát thương phép, hồi máu bằng 30/40/50/60/70% sát thương gây ra. Khi đè phím sẽ đánh dấu mục tiêu, khiến Warwick nhảy ra phía sau chúng (Warwick sẽ đi theo cả hướng di chuyển của chúng).

warwickw – Mùi Máu (W):

www1 trail1 trail2

-70 năng lượng.

-120/105/90/75/60 giây hồi.

  • NỘI TẠI: Warwick nhận thêm 50/65/80/95/110% tốc độ đánh khi tấn công mục tiêu còn dưới 50% máu. Ngoài ra, Warwick có thể nhìn thấy chúng trên bản đồ và tăng 35/40/45/50/55% tốc độ di chuyển khi tiến về phía chúng. Các chỉ số thưởng này tăng gấp 3 khi mục tiêu còn dưới 20% máu.
  • KÍCH HOẠT: Nhìn thấy tất cả tướng địch trong một bán kính xung quanh, tên gần nhất sẽ dính hiệu ứng Mùi Máu trong 8 giây. Khi không có kẻ địch nào bị đánh dấu, KÍCH HOẠT của Mùi Máu hồi nhanh gấp đôi.

warwicke warwicke2 – Gào Thét (E):

wwe1 wwe2

-40 năng lượng.

-15/14/13/12/11 giây hồi chiêu.

  • Warwick nhận giảm 35/40/45/50/55% sát thương trong 2.5 giây. Sau khoảng thời gian đó hoặc khi kích hoạt lần nữa, Warwick gào lên, khiến tất cả kẻ địch gần đó Hoảng Sợ trong 1 giây.

warwickr – Khóa Chết (R):

wwr1

-100 năng lượng.

-110/90/70 giây hồi chiêu.

  • Warwick nhảy theo hướng chỉ định trong 2.5 giây (tầm nhảy tỉ lệ với tốc độ di chuyển), miễn nhiễm khống chế và áp chế kẻ địch đầu tiên chạm phải trong 1.5 giây. Gây 175/350/525 (+167.5 % STVL cộng thêm) sát thương phép và áp dụng tất cả hiệu ứng đòn đánh 3 lần, hồi lại 100% sát thương gây ra.

3. Lời thoại:

*Nhận xét:

Với W mới, hắn có thể bổ sung nhiều sát thương hơn khi mà 2 kĩ năng này đã gia tăng một lượng tốc độ đánh quá khủng, còn Nội Tại thì tăng thêm sát thương và hồi phục khi thấp máu. Ngoài ra, Warwick sẽ kiểm soát khu rừng của hắn tốt hơn, bù lại khả năng trụ rừng yếu hơn chút ít. Và cuối cùng, tất cả hãy cẩn thận khi thấp máu, vì với 3 kĩ năng hỗ trợ khả năng tiếp cận mục tiêu (Q, W và R) cùng 2 kĩ năng khống chế khá cứng (E và R), Warwick sẽ lao thẳng tới và làm thịt bạn để (hy vọng là có thể) thỏa mãn cơn đói của hắn.

II. Cập nhật trang phục:

1. Warwick Xám:

warwick-splash-1

Ảnh gốc

warwick-1 ww1compare ww1turn

2. Warwick URF:

warwick-splash-2

Ảnh gốc

warwick-2 ww2compare ww2turn

3. Warwick Bà Ngoại:

warwick-splash-3

Ảnh gốc

warwick-3 ww3compare ww3turn

4. Warwick Sói Lãnh Nguyên:

warwick-splash-4

Ảnh gốc

warwick-4 ww4compare ww4turn

5. Warwick Sói Điên:

 warwick-splash-5

Ảnh gốc

warwick-5ww5compare ww5turn

6. Warwick Nanh Lửa:

warwick-splash-6

Ảnh gốc

warwick-6 ww6compare ww6turn

7. Warwick Linh Cẩu:

warwick-splash-7

Ảnh gốc

warwick-7 ww7compare ww7turn

8. Warwick Toán Cướp Hắc Ám:

warwick-splash-8

Ảnh gốc

warwick-8 ww8-compare ww8turn

III. Trang phục mới:

1. Sewn Chaos Amumu:

amumu amumuturn amumuq amumue

2. Sewn Chaos Blitzcrank:

blitz blitzturn blitzq

IV. Mẫu mắt và Gói Đa Sắc:

1. Mẫu mắt Huyết Nguyệt:

  • Có một hình ảnh về mẫu mắt Huyết Nguyệt xuất hiện trong bản cập nhật PBE, không có thông tin gì thêm.

76757567657

2. Gói Đa Sắc Ahri Thần Tượng Âm Nhạc:

ahri_8 ahri_9 ahri_10 ahri_11 ahri_12 ahri_13

3. Gói đa sắc Leblanc Ảo Thuật:

leblanc_6 leblanc_7 leblanc_8 leblanc_9 leblanc_10 leblanc_11

V. Cân bằng:

darius 1. Darius:

darius q – Xuất Huyết (Nội Tại):

  • STVL cộng thêm của Sức Mạnh Noxus giảm từ [40-200] thành [30-200] (theo cấp).

ky nang q darius - tan sat – Tàn Sát (Q):

  • Sát thương của lưỡi rìu giảm từ 50% xuống 35%.

 

KatarinaSquare 2. Katarina:

katarina-e – Ám Sát (E):

  • Tỉ lệ STVL giảm từ 65% xuống 55%.

 

Lulu 3. Lulu:

Ky nang Q lulu - ngon thuong anh sang – Ngọn Thương Ánh Sáng (Q):

  • Tỉ lệ SMPT tăng từ 50% lên 70%.

 

Yasuo_Square_0 4. Yasuo:

E ki nang quet kiem yasuo – Quét Kiếm (E):

  • Sát thương cơ bản giảm từ 70/90/110/130/150 thành 60/70/80/90/100.
  • Thêm 20% tỉ lệ STVL (không cộng dồn khi dùng nhiều lần).

 

da-kiem-draktharr 5. Dạ Kiếm Draktharr:

  • Nội tại DUY NHẤT – Thợ Săn Đêm: Sát thương chuẩn trên đòn đánh tiếp theo vào tướng địch tăng từ 50 lên 75.
  • Tổng giá giảm từ 3250 thành 3150 Vàng.

 

ao-diet-phap-su 6. Áo Choàng Bóng Tối:

  • Kích hoạt DUY NHẤT – Màn Đêm: Thời gian hồi giảm từ 45 xuống 30 giây.

 

dung-khi-khong-lo 7. Dũng Khí Khổng Lồ:

  • Giá trị của lớp giáp thay đổi từ 10-180 (+5% mỗi tướng địch gần bên) thành 3-54 mỗi kẻ địch gần bên (+5% mỗi kẻ địch gần bên).
  • Thời gian tồn tại của lớp giáp giảm từ 4 giây xuống 3 giây.

 

Nguồn tin tức: Surrender at 20

Giftcode Guidegame
  • Kiếm Thế Truyền Kỳ
    55 / 100
  • Tiên Kiếm Kỳ Duyên
    3 / 200
  • Torchlight
    23 / 200
×