[Pokemon Go] Các kỹ năng của Pokemon dùng để Đánh và Phòng thủ Gym trong Pokemon Go

Tác giả: NoName

I. LỜI NÓI ĐẦU:

Không chỉ đơn thuần là dạo quanh phố phường để sưu tập những Pokemon cho bản thân mình, bạn cũng có thể mang những chú thú cưng ấy đi chiến đấu tại các phòng thi đấu – hay còn gọi là Gym để có thể chiếm được phòng nếu dành được chiến thắng và nhận được PokeCoin – loại tiền trong game mà bạn chỉ có thể nạp tiền thật vào có ngoài việc đánh Gym. Với PokeCoin, bạn có thể mua được nhiều thứ trong Shop mà không cần phải nạp tiền. Thật tuyệt phải không? Nhưng làm sao để bạn biết được Pokemon nào của bản thân sẽ thích hợp cho việc tấn công phòng Gym và khi đã có được Gym rồi thì dùng Pokemon nào đễ giữ Gym tốt. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

pokemon-gym

II. CÁC KỸ NĂNG CỦA POKEMON TỐT CHO VIỆC ĐÁNH VÀ GIỮ PHÒNG GYM

1. Bảng thống kê các skill chuẩn của các Pokemon:

Dưới đây là bảng thống kê kỹ năng chuẩn của tất cả các Pokemon hiện có trong Pokedex. Theo đó nếu bạn đang sở hữu 1 Pokemon có cả 2 kỹ năng Quick Move và Main Move như trong bảng thống kê dưới đây thì xin chúc mừng! Hãy giữ nó, Power Up nhiệt tình để đi chinh chiến nhé!

Pokemon Best Quick Move Best Main Move
Bulbasaur Vine Whip Power Whip
Ivysaur Vine Whip Solar Beam
Venusaur Vine Whip Solar Beam
Charmander Scratch Flamethrower
Charmeleon Scratch Flamethrower
Charizard Wing Attack Fire Blast
Squirtle Bubble Aqua Tail
Wartortle Water Gun Hydro Pump
Blastoise Water Gun Hydro Pump
Caterpie Bug Bite Struggle
Metapod Bug Bite Struggle
Butterfree Bug Bite Bug Buzz
Weedle Bug Bite Struggle
Kakuna Bug Bite Struggle
Beedrill Poison Jab Sludge Bomb
Pidgey Tackle Aerial Ace
Pidgeotto Wing Attack Aerial Ace
Pidgeot Wing Attack Hurricane
Rattata Tackle Body Slam
Raticate Bite Hyper Beam
Spearow Peck Drill Peck
Fearow Steel Wing Drill Run
Ekans Poison Sting Gunk Shot
Arbok Bite Gunk Shot
Pikachu Thunder Shock Thunder
Raichu Spark Thunder
Sandshrew Mud Shot Dig
Sandslash Mud Shot Earthquake
Nidoran (Female) Poison Sting Sludge Bomb
Nidorina Poison Sting Sludge Bomb
Nidoqueen Poison Jab Earthquake
Nidoran (Male) Poison Sting Body Slam
Nidorino Poison Jab Sludge Bomb
Nidoking Poison Jab Earthquake
Clefairy Pound Moonblast
Clefable Pound Moonblast
Vulpix Ember Flamethrower
Ninetales Ember Fire Blast
Jigglypuff Pound Body Slam
Wigglytuff Pound Hyper Beam
Zubat Bite Sludge Bomb
Golbat Wing Attack Air Cutter
Oddish Razor Leaf Sludge Bomb
Gloom Razor Leaf Sludge Bomb
Vileplume Razor Leaf Solar Beam
Paras Bug Bite Seed Bomb
Parasect Bug Bite Solar Beam
Venonat Bug Bite Signal Beam
Venomoth Bug Bite Bug Buzz
Diglett Mud Slap Dig
Dugtrio Mud Slap Stone Edge
Meowth Scratch Body Slam
Persian Scratch Play Rough
Psyduck Water Gun Cross Chop
Golduck Water Gun Hydro Pump
Mankey Scratch Cross Chop
Primeape Low Kick Cross Chop
Growlithe Bite Flamethrower
Arcanine Fire Fang Fire Blast
Poliwag Bubble Body Slam
Poliwhirl Bubble Scald
Poliwrath Bubble Hydro Pump
Abra Zen Headbutt Psyshock
Kadabra Psycho Cut Shadow Ball
Alakazam Psycho Cut Psychic
Machop Low Kick Cross Chop
Machoke Low Kick Cross Chop
Machamp Karate Chop Cross Chop
Bellsprout Vine Whip Power Whip
Weepinbell Razor Leaf Power Whip
Victreebel Razor Leaf Solar Beam
Tentacool Bubble Water Pulse
Tentacruel Poison Jab Hydro Pump
Geodude Rock Throw Rock Slide
Graveler Mud Slap Stone Edge
Golem Mud Slap Stone Edge
Ponyta Ember Fire Blast
Rapidash Ember Fire Blast
Slowpoke Water Gun Psychic
Slowbro Water Gun Psychic
Magnemite Spark Thunderbolt
Magneton Spark Flash Cannon
Farfetch’d Cut Leaf Blade
Doduo Peck Drill Peck
Dodrio Feint Attack Drill Peck
Seel Ice Shard Aqua Tail
Dewgong Frost Breath Blizzard
Grimer Poison Jab Sludge Bomb
Muk Poison Jab Gunk Shot
Shellder Tackle Water Pulse
Cloyster Frost Breath Blizzard
Gastly Lick Sludge Bomb
Haunter Shadow Claw Sludge Bomb
Gengar Shadow Claw Sludge Bomb
Onix Rock Throw Stone Edge
Drowzee Pound Psychic
Hypno Zen Headbutt Psychic
Krabby Bubble Water Pulse
Kingler Metal Claw X Scissor
Voltorb Spark Thunderbolt
Electrode Spark Hyper Beam
Exeggcute Confusion Psychic
Exeggutor Zen Headbutt Solar Beam
Cubone Mud Slap Bone Club
Marowak Mud Slap Earthquake
Hitmonlee Rock Smash Stone Edge
Hitmonchan Rock Smash Brick Break
Lickitung Zen Headbutt Hyper Beam
Koffing Tackle Sludge Bomb
Weezing Tackle Sludge Bomb
Rhyhorn Mud Slap Stomp
Rhydon Mud Slap Stone Edge
Chansey Pound Hyper Beam
Tangela Vine Whip Solar Beam
Kangaskhan Mud Slap Earthquake
Horsea Water Gun Dragon Pulse
Seadra Water Gun Hydro Pump
Goldeen Mud Shot Aqua Tail
Seaking Poison Jab Megahorn
Staryu Water Gun Power Gem
Starmie Water Gun Hydro Pump
Mr. Mime Zen Headbutt Psychic
Scyther Steel Wing Bug Buzz
Jynx Frost Breath Psyshock
Electabuzz Thunder Shock Thunder
Magmar Ember Fire Blast
Pinsir Rock Smash X Scissor
Tauros Tackle Earthquake
Magikarp Splash Struggle
Gyarados Bite Hydro Pump
Lapras Frost Breath Blizzard
Eevee Tackle Body Slam
Vaporeon Water Gun Hydro Pump
Jolteon Thunder Shock Thunder
Flareon Ember Fire Blast
Porygon Tackle Signal Beam
Omanyte Water Gun Ancient Power
Omastar Water Gun Hydro Pump
Kabuto Scratch Aqua Jet
Kabutops Mud Shot Stone Edge
Aerodactyl Bite Hyper Beam
Snorlax Zen Headbutt Body Slam
Dratini Dragon Breath Aqua Tail
Dragonair Dragon Breath Dragon Pulse
Dragonite Dragon Breath Dragon Claw

 

2. Bảng thống kê chi tiết thông số kỹ năng Quick Move của Pokemon:

Đây là thông số chi tiết 20 kỹ năng Quick Move của Pokemon, xếp hạng từ mạnh nhất (rank 1) đến thấp nhất (rank 20). Trong đó Damage Per Second là sát thương mỗi giây. Amination time là tốc độ tấn công và Energy Granted là tốc độ sạc điểm cho Main Move.

Rank  Move Type Damage-Per-Second Animation Time (seconds) Power Energy Granted
1 Pound Normal 12.96 0.54 7 7
2 Metal Claw Steel 12.7 0.63 8 7
3 Psycho Cut Psychic 12.28 0.57 7 7
4 Scratch Normal 12 0.5 6 7
5 Water Gun Water 12 0.5 6 7
6 Wing Attack Flying 12 0.75 9 7
7 Bite Dark 12 0.5 6 7
8 Dragon Breath Dragon 12 0.5 6 7
9 Fire Fang Fire 11.9 0.84 10 8
10 Shadow Claw Ghost 11.58 0.95 11 8
11 Feint Attack 11.54 Dark 1.04 11.54 10
12 Poison Jab Poison 11.43 1.05 12 10
13 Zen Headbutt Psychic 11.43 1.05 12 9
14 Steel Wing Steel 11.28 1.33 15 12
15 Frost Breath Ice 11.11 0.81 9 7
16 Bug Bite Bug 11.11 0.45 5 7
17 Mud Slap Ground 11.11 1.35 15 12
18 Tackle Normal 10.91 1.1 12 10
19 Mud Shot Ground 10.91 0.55 6 7
20 Bubble Water 10.87 2.3 25 25

 

3. Bảng thống kê chi tiết thông số kỹ năng Main Move của Pokemon:

Rank Move Type Damage-Per-Second Animation Time (seconds) Power Energy Required Damage-Per-100 Energy
1 Cross Chop Fighting 30 2 60 100 60
2 Stone Edge Rock 25.81 3.1 80 100 80
3 Blizzard Ice 25.64 100 100 100
4 Body Slam Normal 25.64 1.56 40 50 80
5 Power Whip Grass 25 2.8 70 100 70
6 Hurricane Flying 25 3.2 80 100 80
7 Megahorn Bug 25 3.2 80 100 80
8 Solar Beam Grass 24.49 4.9 120 100 120
9 Fire Blast Fire 24.39 4.1 100 100 100
10 Hyper Beam Normal 24 5 120 100 120
11 Earthquake Ground 23.81 4.2 100 100 100
12 Hydro Pump Water 23.68 3.8 90 100 90
13 Dragon Claw Dragon 23.33 1.5 35 50 70
14 Thunder Electric 23.26 4.3 100 100 100
15 Gunk Shot Poison 21.67 3 65 100 65
16 Sludge Bomb Poison 21.15 2.6 55 50 110
17 Heat Wave Fire 21.05 3.8 80 100 80
18 Moonblast Fairy 20.73 4.1 85 100 85
19 Sludge Wave Poison 20.59 3.4 70 100 70
20 Thunderbolt Electric 20.37 2.7 55 50 110

 

Mong rằng với những thông số chi tiết ở trên các bạn đã có thể biết được Pokemon mình có mạnh hay không và phù hợp với việc tấn công hay Phòng thủ. Trong bài tiếp theo chúng ta sẽ đến với một số mẹo hay khi chiến đấu với Pokemon trong phòng Gym nhé!

gym-pokemon

Giftcode Guidegame
  • Kiếm Thế Truyền Kỳ
    52 / 100
  • Tiên Kiếm Kỳ Duyên
    3 / 200
  • Torchlight
    21 / 200
×