[Pokemon Go] Các hệ Pokemon và sự tương tác giữa các hệ với nhau trong Pokemon Go

Tác giả: NoName

I. LỜI NÓI ĐẦU:

Thế giới Pokemon Go có rất nhiều chủng loài và các hệ khác nhau. Hiểu được Pokemon của bạn hệ gì, có thể khắc chế được ai và yếu khi phải đối đầu với Pokemon nào rất quan trọng bởi CP (Combat Power) của Pokemon không phải là yếu tố quyết định tất cả. Một Pokemon có CP thấp hơn nhưng nếu khắc chế hệ vẫn có thể đánh bại được Pokemon có CP cao hơn. Vậy những hệ đó là gì và chúng tương tác như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

class-pokemon

II. CÁC HỆ TRONG POKEMON GO VÀ SỰ TƯƠNG TÁC CỦA CHÚNG VỚI NHAU:

1. Pokemon hệ thường (NORMAL)

normal

Chủng loại tiêu biểu: Castform, Chansey, Ditto, Eevee, Jigglypuff, Togepi …

Khả năng tấn công:

Không có tác dụng với hệ: Ghost.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Rock, Steel.

Khả năng phòng ngự:

Không bị tổn thương bởi hệ: Ghost.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fight.

Kỹ năng có thể học: Strength, Thrash.

2. Pokemon hệ băng (ICE)

ice

Chủng loại tiêu biểu: Articuno, Delibird, Jynx, Snorunt, Spheal, Regice…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dragon, Flying, Gras và Ground.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Fire, Ice, Steel, Water.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Ice.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fight, Steel, Rock, Fire.

Kỹ năng có thể học: Blizzard, Ice Beam, Ice Puch.

3. Pokemon hệ đất (GROUND)

ground

Chủng loại tiêu biểu: Dugtrio, Groudon…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Electric, Fire, Poison, Rock, Steel.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Bug, Grass.

Không có tác dụng với hệ: Flying.

Khả năng phòng ngự:

Không bị tổn thương bởi hệ: Electric.

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Poison, Rock.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ice, Grass, Water.

Kỹ năng có thể học: Mud Sport, Earthquake, Dig.

4. Pokemon hệ cỏ (GRASS)

grass

Chủng loại tiêu biểu: Meganium, Oddish, Sunkern, Treecko, Naetle, Venusaur…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Ground, Rock, Water.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Bug, Dragon, Fire, Flying, Grass, Poison, Steel.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Electric, Grass, Ground, Water.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Bug, Fire, Flying, Ice, Poison.

Kỹ năng có thể học: Solarbeam, Leaf Blade, Magical Leaf.

5. Pokemon hệ ma, linh hồn (GHOST)

ghost

Chủng loại tiêu biểu: Banette, Gengar, Misdreavus…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Ghost, Psychic.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dark.

Không có tác dụng với hệ: Normal.

Khả năng phòng ngự:

Không bị tổn thương bởi hệ: Normal và Fight.

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Poison.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Dark, Ghost.

Kỹ năng có thể học: Cruse, Shadow Ball, Shadow Punch.

6. Pokemon hệ bay (FLYING)

flying

Chủng loại tiêu biểu: Ho-oh, Dragonite,…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Bug, Fighting, Grass.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Electric, Rock, Steel.

Khả năng phòng ngự:

Không bị tổn thương bởi hệ: Ground.

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Fighting, Grass.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Electric, Ice, Rock.

Kỹ năng có thể học: Sky Attack, Aeroblast.

7. Pokemon hệ lửa (FIRE)

fire

Chủng loại tiêu biểu: Entei, Moltres, Charizard, Magmar…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Bug, Grass, Ice, Steel.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dragon, Fire, Rock, Water.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Fairy, Fire, Grass, Ice, Steel.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ground, Rock, Water

Kỹ năng có thể học: Sky Attack, Aeroblast.

8. Pokemon hệ chiến đấu (FIGHT)

fight

Chủng loại tiêu biểu: Machamp, Hitmontop, Hitmonlee, Hitmonchan…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dark, Ice, Normal, Rock, Steel.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Bug, Fairy, Flying, Poison, Psychic.

Không có tác dụng với hệ: Ghost.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Dark, Rock.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fairy, Flying, Psychic.

Kỹ năng có thể học: Focus Punch, Superpower .

9. Pokemon hệ điện (ELECTRIC)

electric

Chủng loại tiêu biểu: Zapdos, Amphamos, Raikou, Electabuzz.

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Flying, Water.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dragon, Electric, Grass.

Không có tác dụng với hệ: Ground.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Electric, Flying, Steel.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ground

Kỹ năng có thể học: Thunder, Volt tackle, Zap cannon, Thunderbolt.

10. Pokemon hệ rồng (DRAGON)

dragon

Chủng loại tiêu biểu: Dragonnite, Gyarados, Latios và Latias.

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dragon

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Steel.

Không có tác dụng với hệ: Fairy.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Electric, Fire, Grass, Water.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Dragon, Fairy, Ice.

Kỹ năng có thể học: Outrage, Dragon Claw.

11. Pokemon hệ sâu, bọ (BUG)

pinsir

Chủng loại tiêu biểu: Heracross, Pinsir, Scizor…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Dark, Grass, Psychic.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Fairy, Fighting, Fire, Flying, Ghost, Poison, Steel.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fighting, Grass, Ground.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fire, Flying, Rock.

Kỹ năng có thể học: Megahorn, Signal Beam.

12. Pokemon hệ độc (POISON)

poison

Chủng loại tiêu biểu: Gloom, Gulpin, Spinarak, Muk, Weezing…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fairy, Grass.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Ghost, Ground, Poison, Rock.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Fairy, Fighting, Grass, Poison.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Ground, Psychic.

Kỹ năng có thể học: Toxic, Poison Tail, and Sludge Bomb.

13. Pokemon hệ tâm linh (PSYCHIC)

mewtwo

Chủng loại tiêu biểu: Mewtwo, Mew, Alakazam…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fighting, Poison.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Psychic, Steel.

Không có tác dụng với hệ: Dark.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fighting, Psychic.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Bug, Dark, Ghost.

Kỹ năng có thể học: Psybeam, Confusion, Psychic.

14. Pokemon hệ đá (ROCK)

rock

Chủng loại tiêu biểu: Golem, Regirock…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Bug, Fire, Flying, Ice.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Fighting, Ground, Steel.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fire, Flying, Normal, Poison.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fighting, Grass, Ground, Steel, Water.

Kỹ năng có thể học: Rock Throw, Rock Slide, Ancientpower.

15. Pokemon hệ thép (STEEL)

steel

Chủng loại tiêu biểu: Beldum, Aggron, Steelix, Mawile, Registeel, Dialga…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fairy, Ice, Rock.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Electric, Fire, Steel, Water.

Khả năng phòng ngự:

Không bị tổn thương bởi hệ: Poison.

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Bug, Dragon, Fairy, Flying, Grass, Ice, Nomal, Psychic, Rock, Steel.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Fighting, Fire, Ground.

Kỹ năng có thể học: Steel Wing , Iron Tail , Meteor Mash…

16. Pokemon hệ nước (WATER)

water

Chủng loại tiêu biểu: Kyogre, Slowking, Vaporeon…

Khả năng tấn công:

Tấn công mạnh gấp đôi với các hệ: Fire, Ground, Rock.

Sức tấn công giảm một nửa với các hệ: Dragon, Grass, Water.

Khả năng phòng ngự:

Bị tổn thương nhẹ bởi hệ: Fire, Ice, Steel, Water.

Bị tổn thương gấp đôi nếu đối đầu với hệ: Electric, Grass.

Kỹ năng có thể học: Surf, Water Fall.

 

Giftcode Guidegame
  • Tru Tiên Kiếm
    70 / 100
×